TanroDictionary Sổ từ

hairdresser

/ˈheədresə(r)/

Anh Thông dụng
0

hairdresser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ làm tóc, thợ làm đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ làm tóc, thợ làm đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hairdresser cut my hair very neatly.