Nghĩa tiếng Việt
- Sự có tóc; sự có lông; sự rậm tóc, sự rậm lông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog showed hairiness around its neck.
/ˈheərinəs/
hairiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có tóc; sự có lông; sự rậm tóc, sự rậm lông.
The dog showed hairiness around its neck.