Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có tóc; sự không có lông; sự nhẵn thín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hairlessness made the hat fit better.
/ˈheələsnəs/
hairlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có tóc; sự không có lông; sự nhẵn thín.
Her hairlessness made the hat fit better.