TanroDictionary Sổ từ

hairpin

/ˈheəpɪn/

Anh
0

hairpin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kẹp tóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kẹp tóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a hairpin to hold her hair.