TanroDictionary Sổ từ

hairy

/ˈheəri/

Anh
0

hairy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông; Bằng tóc, bằng lông; Giống tóc, giống lông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông.tính từEN-VI Dict
  2. Bằng tóc, bằng lông.tính từEN-VI Dict
  3. Giống tóc, giống lông.tính từEN-VI Dict
  4. Đáng sợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hairy dog slept by the fire.

  2. The cloth had a hairy texture.

  3. The blanket felt hairy against my skin.

  4. That narrow bridge looked hairy at night.