Nghĩa tiếng Việt
- Cũng hadj.danh từEN-VI Dict
- Người hành hương tới Mecca (thánh địa hồi giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haji returned from his long journey.
-
The haji wore white clothes in prayer.
/hˈædʒi/
haji là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hadj; Người hành hương tới Mecca (thánh địa hồi giáo).
The haji returned from his long journey.
The haji wore white clothes in prayer.