TanroDictionary Sổ từ

haji

/hˈædʒi/

Anh
0

haji là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hadj; Người hành hương tới Mecca (thánh địa hồi giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hadj.danh từEN-VI Dict
  2. Người hành hương tới Mecca (thánh địa hồi giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haji returned from his long journey.

  2. The haji wore white clothes in prayer.