Nghĩa tiếng Việt
- Hình chữ thập ngoặc của phát xít Đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old poster showed a hakenkreuz symbol.
/ˈhækənˌskɔːr/
hakenkreuz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chữ thập ngoặc của phát xít Đức.
The old poster showed a hakenkreuz symbol.