Nghĩa tiếng Việt
- Nướng chưa chín hẳn.tính từEN-VI Dict
- Chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cake was half-baked and still soft inside.
-
Do not waste time on such half-baked ideas.
-
half-baked ideas
những ý nghĩ chưa chín chắn
-
a half-baked youth
một thanh niên còn non nớt khờ dại