TanroDictionary Sổ từ

half-baked

/ˈhæfbəˌkeɪd/

Anh Thông dụng
0

half-baked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nướng chưa chín hẳn; Chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nướng chưa chín hẳn.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake was half-baked and still soft inside.

  2. Do not waste time on such half-baked ideas.

  3. half-baked ideas

    những ý nghĩ chưa chín chắn

  4. a half-baked youth

    một thanh niên còn non nớt khờ dại