Nghĩa tiếng Việt
- Anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My half-brother lives in another city.
/ˈhæfˈbrəðɜː/
half-brother là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha.
My half-brother lives in another city.