Nghĩa tiếng Việt
- Đã chốt cò (súng).tính từEN-VI Dict
- Chưa chuẩn bị đầy đủ; chưa suy nghĩ kỹ; còn bối rối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gun was kept half-cocked for safety.
-
His half-cocked plan failed on the first day.
/ˈhæfˈkɑːkəd/
half-cocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã chốt cò (súng); Chưa chuẩn bị đầy đủ; chưa suy nghĩ kỹ; còn bối rối.
The gun was kept half-cocked for safety.
His half-cocked plan failed on the first day.