TanroDictionary Sổ từ

half-heartedness

/hɑːfhˈɑːtɪdnəs/

Anh
0

half-heartedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thật tâm; Sự không nhiệt tình, sự không tha thiết, sự miễn cưỡng; Sự không hăng hái, sự thiếu can đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thật tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không nhiệt tình, sự không tha thiết, sự miễn cưỡng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không hăng hái, sự thiếu can đảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I could hear the half-heartiness in his voice.

  2. There was half-heartiness in her answer.

  3. His half-heartiness made the team uneasy.