TanroDictionary Sổ từ

half-life

/ˈhæfˌlaɪf/

Anh
0

half-life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ nửa (phân) rã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ nửa (phân) rã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The half-life of the sample was quite short.