Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang).danh từEN-VI Dict
- Treo rũ (cờ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flag hung at half-mast after the loss.
-
They half-mast the flag for the ceremony.
/ˈhæˌfmæst/
half-mast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang); Treo rũ (cờ).
The flag hung at half-mast after the loss.
They half-mast the flag for the ceremony.