TanroDictionary Sổ từ

half-mast

/ˈhæˌfmæst/

Anh
0

half-mast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang); Treo rũ (cờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang).danh từEN-VI Dict
  2. Treo rũ (cờ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flag hung at half-mast after the loss.

  2. They half-mast the flag for the ceremony.