Nghĩa tiếng Việt
- Chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the half-sister on the desk.
/ˈhæfˈsɪstɜː/
half-sister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha.
He kept the half-sister on the desk.