Nghĩa tiếng Việt
- Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên.danh từEN-VI Dict
- Chữa đế giày (lắp đế giày) từ mu bàn chân lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shoe needs a new half-sole.
-
He will half-sole the boots tomorrow.
/ˈhæfˈsoʊl/
half-sole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên; Chữa đế giày (lắp đế giày) từ mu bàn chân lên.
The shoe needs a new half-sole.
He will half-sole the boots tomorrow.