TanroDictionary Sổ từ

half-sole

/ˈhæfˈsoʊl/

Anh
0

half-sole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên; Chữa đế giày (lắp đế giày) từ mu bàn chân lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên.danh từEN-VI Dict
  2. Chữa đế giày (lắp đế giày) từ mu bàn chân lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shoe needs a new half-sole.

  2. He will half-sole the boots tomorrow.