TanroDictionary Sổ từ

half-volley

/ˈhæfˈvɑːli/

Anh
0

half-volley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đá nửa nảy, cú đạp nửa nảy (khi quả bóng vừa chạm xuống đất nẩy lên); Đá nửa nảy, đạp nửa nảy (quả bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đá nửa nảy, cú đạp nửa nảy (khi quả bóng vừa chạm xuống đất nẩy lên).danh từEN-VI Dict
  2. Đá nửa nảy, đạp nửa nảy (quả bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He missed the half-volley on the first try.

  2. She half-volleyed the ball into the net.