Nghĩa tiếng Việt
- Nửa đường.tính từEN-VI Dict
- Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.tính từEN-VI Dict
- Nửa đường, giữa đường.DEN-VI Dict
- Thoả hiệp, nhân nhượng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stayed in a small half-way house.
-
A half-way measure is not enough to solve this.
-
We met half-way and made a deal.
-
They agreed to meet each other half-way.
-
a half-way house
nhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm)