TanroDictionary Sổ từ

half-yearly

/ˈhæfˈjɪrli/

Anh
0

half-yearly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sáu tháng một lần, nửa năm một lần; Tập san ra sáu tháng một kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sáu tháng một lần, nửa năm một lần.tính từEN-VI Dict
  2. Tập san ra sáu tháng một kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team sends a half-yearly report.

  2. I read the half-yearly for news and updates.