TanroDictionary Sổ từ

halfpenny

/ˈheɪpni/

Anh
0

halfpenny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh); Nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh); Một chút, một ít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh).danh từEN-VI Dict
  3. Một chút, một ít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid a halfpenny for the old stamp.

  2. A halfpenny was a very small coin.

  3. I don't care a halfpenny about gossip.