Nghĩa tiếng Việt
- Đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh).danh từEN-VI Dict
- Nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh).danh từEN-VI Dict
- Một chút, một ít.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid a halfpenny for the old stamp.
-
A halfpenny was a very small coin.
-
I don't care a halfpenny about gossip.