TanroDictionary

hallow

/ˈhæˌloʊ/

Anh
0

hallow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như halloo; Thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như halloođộng từEN-VI Dict
  2. Thánh hoá, tôn kính như thần thánh; coi như là thiêng liêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd hallowed the old song with cheers.

  2. They hallowed the garden as a quiet place.