Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giai đoạn đầu của thời đại đồ sắt ở châu Âu; giai đoạn Hanxtat.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hallstatt site showed early iron tools.
/ˈhælstət/
hallstatt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc giai đoạn đầu của thời đại đồ sắt ở châu Âu; giai đoạn Hanxtat.
The hallstatt site showed early iron tools.