Nghĩa tiếng Việt
- Gây ảo giác (chỉ mục đích).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hallucinative medicine made him feel strange.
/həˈluːsənətɪv/
hallucinative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây ảo giác (chỉ mục đích).
The hallucinative medicine made him feel strange.