TanroDictionary Sổ từ

hallucinative

/həˈluːsənətɪv/

Anh
0

hallucinative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây ảo giác (chỉ mục đích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây ảo giác (chỉ mục đích).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hallucinative medicine made him feel strange.