TanroDictionary Sổ từ

hallucinatory

/həˈluːsɪnətri/

Anh
0

hallucinatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảo giác; có tính chất ảo giác; Gợi ảo giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảo giác; có tính chất ảo giác.tính từEN-VI Dict
  2. Gợi ảo giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The silence felt hallucinatory in the dark room.

  2. The strange lights gave the scene a hallucinatory feel.