TanroDictionary Sổ từ

hallway

/ˈhɔːlweɪ/

Anh Thông dụng
0

hallway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng trước; Hành lang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng trước.danh từEN-VI Dict
  2. Hành lang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She left her shoes in the hallway.

  2. The hallway was narrow and dim.