TanroDictionary Sổ từ

haloed

/hˈeɪləʊd/

Anh
0

haloed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của halo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của halođộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The light haloed her face softly.