Nghĩa tiếng Việt
- Ưa thích hơn những cái khác.động từ
Ví dụ
-
Ham chuộng thể thao.
-
Một diễn viên được khán giả hết sức ham chuộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ham chuộng thể thao.
Một diễn viên được khán giả hết sức ham chuộng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép