Nghĩa tiếng Việt
- Là hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Anh ta ham thích chiếc xe thể thao đó.
-
Các sinh viên ham thích nghiên cứu lịch sử.
ham thích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.
Anh ta ham thích chiếc xe thể thao đó.
Các sinh viên ham thích nghiên cứu lịch sử.