TanroDictionary Sổ từ

hamadryad

/ˌhæməˈdrɑɪəd/

Anh
0

hamadryad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộc tinh (sống và chết với cây); Khỉ đầu chó a-bi-xi-ni.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộc tinh (sống và chết với cây).danh từEN-VI Dict
  2. Khỉ đầu chó a-bi-xi-ni.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hamadryad lived in the old tree.

  2. The hamadryad climbed over the rocky hill.