Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về; lóng ngóng; không khéo léo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hame-listed grip dropped the cup.
/ˈheɪmˈfɪstəd/
hame-fisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụng về; lóng ngóng; không khéo léo.
Her hame-listed grip dropped the cup.