TanroDictionary Sổ từ

hammam

/həˈmɑːm/

Anh
0

hammam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tắm hơi (tắm bằng hơi nóng); Nhà tắm hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tắm hơi (tắm bằng hơi nóng).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà tắm hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They relaxed in the hammam after work.

  2. The hammam was warm and quiet.