Nghĩa tiếng Việt
- Lặp lại điều gì đó trong một khoảng thời gian để làm cho ai đó nhớ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hammered the rules into me.
/hˈamər ˌɪntʊ/
hammer into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lặp lại điều gì đó trong một khoảng thời gian để làm cho ai đó nhớ.
He hammered the rules into me.