TanroDictionary Sổ từ

hammer out

/hˈamər ˈaʊt/

Anh
0

hammer out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàm phán và đi đến một thỏa thuận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàm phán và đi đến một thỏa thuận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hammered out their differences and got the contract signed.