Nghĩa tiếng Việt
- Miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He escaped the hammer-lock with skill.
/ˈhæmɜːˈlɑːk/
hammer-lock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau.
He escaped the hammer-lock with skill.