TanroDictionary Sổ từ

hamstrung

/hˈæmstrʌŋ/

Anh
0

hamstrung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gân kheo; Cắt gân kheo cho què; Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gân kheo.danh từEN-VI Dict
  2. Cắt gân kheo cho què.động từEN-VI Dict
  3. Làm què quặt; chặt vây cánh (của ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pulled his hamstrung while jogging.

  2. The trainer hamstrung the horse.

  3. Bad rules hamstrung the small team.