TanroDictionary

han

Việt
0

han là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát; Bị gỉ; Như hỏi (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.danh từWiktionary
  2. Bị gỉ.tính từ いWiktionary
  3. Như hỏi (cũ).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bị ngứa như sờ phải lá han.

  2. Cái nồi này han rồi.

  3. Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)

  4. Trước xe lời lả han chào (Truyện Kiều)

Cách đọc khác của 「han」

han

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nhà Hán (206 trước Công Nguyên - 220 Công Nguyên) trong lịch sử Trung Hoa. EN-VI Dict
  2. danh từ Nhà Hán. EN-VI Dict
  3. danh từ Người Hán. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The han dynasty left many old records.
  • The han played a key role.
  • He kept the han on the desk.