han
han là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát; Bị gỉ; Như hỏi (cũ).
Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.danh từWiktionary
- Bị gỉ.tính từ いWiktionary
- Như hỏi (cũ).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị ngứa như sờ phải lá han.
-
Cái nồi này han rồi.
-
Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)
-
Trước xe lời lả han chào (Truyện Kiều)
Cách đọc khác của 「han」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Nhà Hán (206 trước Công Nguyên - 220 Công Nguyên) trong lịch sử Trung Hoa.
EN-VI Dict
-
danh từ Nhà Hán.
EN-VI Dict
-
danh từ Người Hán.
EN-VI Dict
Ví dụ
- The han dynasty left many old records.
- The han played a key role.
- He kept the han on the desk.