TanroDictionary Sổ từ

hàng

Việt
0

hàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy; Thứ bậc; Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.danh từWiktionary
  2. Thứ bậc.danh từWiktionary
  3. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.danh từWiktionary
  4. Sản phẩm đem bán ra.danh từWiktionary
  5. Nơi bán hàng.danh từWiktionary
  6. Loại vải mỏng và lắng.danh từWiktionary
  7. Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể ngườidanh từWiktionary
  8. Với số lượng nhiều và không xác định.advWiktionary
  9. Chịu thua đối phương.động từWiktionary
  10. Chịu bất lực.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.

  2. Hàng đầu hàng ngũ.

  3. Hàng chú bác.

  4. Hàng cha chú.

  5. Hàng xóm láng giềng.