Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.danh từWiktionary
- Thứ bậc.danh từWiktionary
- Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.danh từWiktionary
- Sản phẩm đem bán ra.danh từWiktionary
- Nơi bán hàng.danh từWiktionary
- Loại vải mỏng và lắng.danh từWiktionary
- Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể ngườidanh từWiktionary
- Với số lượng nhiều và không xác định.advWiktionary
- Chịu thua đối phương.động từWiktionary
- Chịu bất lực.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.
-
Hàng đầu hàng ngũ.
-
Hàng chú bác.
-
Hàng cha chú.
-
Hàng xóm láng giềng.