TanroDictionary Sổ từ

hăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi vị nồng bốc lên.tính từ い
  2. Tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng.tính từ い

Ví dụ

  1. Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi.

  2. Anh em làm việc rất hăng.

  3. Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép