Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi vị nồng bốc lên.tính từ い
- Tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng.tính từ い
Ví dụ
-
Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi.
-
Anh em làm việc rất hăng.
-
Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép