Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hành ta Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vịdanh từ
- Làm cho khổ sở.động từ
- . Thực hành (nói tắt).động từ
Ví dụ
-
Bị cơn sốt hành suốt đêm.
-
Học đi đôi với hành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép