TanroDictionary Sổ từ

hand down

/hˈand dˈaʊn/

Anh
0

hand down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền lại cho thế hệ tiếp theo; Đưa ra một quyết định chính thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền lại cho thế hệ tiếp theo.động từEN-VI Dict
  2. Đưa ra một quyết định chính thức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jewellery has been handed down in my family for generations.

  2. The court handed down its ruling yesterday.