TanroDictionary Sổ từ

hand out

/hˈand ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

hand out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân phát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân phát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher handed out the worksheet to the class.