Nghĩa tiếng Việt
- Được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay (rau, quả... ).tính từEN-VI Dict
- Được chọn lọc kỹ lưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We picked hand-picked apples from the tree.
-
She chose a hand-picked jury for the trial.
-
hand-picked jury
ban giám khảo được chọn lọc kỹ lưỡng