Nghĩa tiếng Việt
- Sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam.danh từEN-VI Dict
- Sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học... ).danh từEN-VI Dict
- Sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the handbook near your desk.
-
The handbook lists useful facts and dates.
-
He checked the handbook before the race.