TanroDictionary Sổ từ

handbrake

/ˈhændbreɪk/

Anh
0

handbrake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phanh được kích hoạt bằng tay, phanh tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phanh được kích hoạt bằng tay, phanh tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pulled the handbrake before leaving the car.