Nghĩa tiếng Việt
- Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay.danh từEN-VI Dict
- Xe ba gác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He loaded the boxes onto a handcart.
-
The farmer used a handcart for vegetables.
/ˈhændkɑːt/
handcart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay; Xe ba gác.
He loaded the boxes onto a handcart.
The farmer used a handcart for vegetables.