TanroDictionary Sổ từ

handcart

/ˈhændkɑːt/

Anh
0

handcart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay; Xe ba gác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay.danh từEN-VI Dict
  2. Xe ba gác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He loaded the boxes onto a handcart.

  2. The farmer used a handcart for vegetables.