Nghĩa tiếng Việt
- Nghề thủ công.danh từEN-VI Dict
- Làm bằng thủ công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Woodworking is a traditional handcraft here.
-
They handcraft each bowl from local clay.
/ˈhændkrɑːft/
handcraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề thủ công; Làm bằng thủ công.
Woodworking is a traditional handcraft here.
They handcraft each bowl from local clay.