TanroDictionary Sổ từ

handcraft

/ˈhændkrɑːft/

Anh
0

handcraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề thủ công; Làm bằng thủ công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề thủ công.danh từEN-VI Dict
  2. Làm bằng thủ công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Woodworking is a traditional handcraft here.

  2. They handcraft each bowl from local clay.