TanroDictionary Sổ từ

handglass

/hænd ɡlæs/

Anh
0

handglass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương nhỏ (có tay cầm); Lúp cầm tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gương nhỏ (có tay cầm).danh từEN-VI Dict
  2. Lúp cầm tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a handglass to fix her hair.

  2. He held a handglass over the tiny print.