Nghĩa tiếng Việt
- Tay lái, ghi đông (xe đạp).danh từEN-VI Dict
- Bộ râu ghi đông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fixed the handle-bar on his bike.
-
His handle-bar beard was very neat.
/ˈhændəlˈbɑːr/
handle-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay lái, ghi đông (xe đạp); Bộ râu ghi đông.
He fixed the handle-bar on his bike.
His handle-bar beard was very neat.