TanroDictionary Sổ từ

handle-bar

/ˈhændəlˈbɑːr/

Anh
0

handle-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay lái, ghi đông (xe đạp); Bộ râu ghi đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay lái, ghi đông (xe đạp).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ râu ghi đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fixed the handle-bar on his bike.

  2. His handle-bar beard was very neat.