TanroDictionary Sổ từ

handmaiden

/ˈhæˌndmeɪdən/

Anh
0

handmaiden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu gái; Sự trợ giúp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu gái.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trợ giúp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The handmaiden brought water to the queen.

  2. Reading helped as a handmaiden to learning.