Nghĩa tiếng Việt
- Của bố thí cho ăn mày.danh từEN-VI Dict
- Bản phát tay, Bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelter gave out a handout for food.
-
The teacher gave us a handout before class.