TanroDictionary Sổ từ

handwoven

/ˌhæn(d)ˈwoʊvən/

Anh
0

handwoven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất bằng dệt tay; Dệt; đan bằng tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản xuất bằng dệt tay.tính từEN-VI Dict
  2. Dệt; đan bằng tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt was handwoven by local workers.

  2. She bought handwoven baskets at the market.